史不絕書

shǐ bù jué shū sử bất tuyệt thư

Hán Việt: sử bất tuyệt thư · Pinyin: shǐ bù jué shū

Tổng quan

Cấu tạo: (sử) + (bất) + (tuyệt) + (thư)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同類的事經常發生,不斷見於記載。《左傳.襄公二十九年》:「魯之於晉也,職貢不乏,玩好時至,公卿大夫相繼於朝,史不絕書,府無虛月。」唐.徐彥伯〈汾水新船賦〉:「厥聲載路,賡歌濟巨川之功;史不絕書,考課獲疇庸之最。」

Eng

  • Cihui 史不絕書 hǐbùjuéshū f.e. History abounds in examples of this.

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

史无前例