吃一塹長一智

chī yī qiàn zhǎng yī zhì cật nhất tiệm trường nhất trí

Hán Việt: cật nhất tiệm trường nhất trí · Pinyin: chī yī qiàn zhǎng yī zhì

Tổng quan

ngã một lần: khôn hơn một chút

Cấu tạo: (cật) + (nhất) + (tiệm) + (trường) + (nhất) + (trí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngã một lần: khôn hơn một chút

Eng

  • Cihui 吃一塹長一智 hīyīqiàn-zhǎngyīzhì f.e. learn from one's mistakes