吃飽了飯撐的
cật bão liễu phạn xanh đích
Hán Việt: cật bão liễu phạn xanh đích · Pinyin: chī bǎo le fàn chēng de
Tổng quan
rảnh rỗi không có việc gì làm | xem 吃飽撐著|吃饱撑着
Cấu tạo: 吃 (cật) + 飽 (bão) + 了 (liễu) + 飯 (phạn) + 撐 (xanh) + 的 (đích)
Nghĩa
Việt
- Cihui rảnh rỗi không có việc gì làm | xem 吃飽撐著|吃饱撑着
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 嘲諷人精力過剩,愛管閒事,干涉與己無關的事。如:「你真是吃飽了飯撐的,不關你的事,何必和人窮攪和。」
Eng
- CC-CEDICT having nothing better to do|see 吃飽撐著|吃饱撑着
- Cihui having nothing better to do; see 吃飽撐著|吃饱撑着