吃饭皇帝大

chī fàn huáng dì dàcật phạn hoàng đế đại

Hán Việt: cật phạn hoàng đế đại · Pinyin: chī fàn huáng dì dà

Tổng quan

ăn uống là quan trọng nhất, sau đó mới đến mọi thứ khác (thành ngữ) (Đài Loan)

Cấu tạo: 吃 (cật) + 飯 (phạn) + 皇 (hoàng) + 帝 (đế) + 大 (đại)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ăn quan trọng nhất
  • Tần suất từ ăn uống là quan trọng nhất, sau đó mới đến mọi thứ khác (thành ngữ) (Đài Loan)

Eng

  • Cihui eating comes first, then comes everything else (idiom) (Tw)
  • Tần suất từ eating comes first, then comes everything else (idiom) (Tw)

Từ liên quan

Gần nghĩa

吃饭了没有 · 吃飯家伙 · 吃飯家生 · 吃饭家伙 · 吃饭家生 · 吃饭时间 · 吃饭防噎