各不相谋

gè bù xiāng móucác bất tương mưu

Hán Việt: các bất tương mưu · Pinyin: gè bù xiāng móu

Tổng quan

"chinese_explanation": "谋商量,计义。各自按照自己的意思办事,不互相商量。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

谋:商量,计义。各自按照自己的意思办事,不互相商量。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

各自行事,不互相商量。如:「你做你的,我做我的,各不相謀。」

Cấu tạo: 各 (các) + 不 (bất) + 相 (tương) + 謀 (mưu)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 谋商量,
  • Biên soạn 计义。
  • Biên soạn 各自按照自己的意思办事,
  • Biên soạn 不互相商量。"}
  • Biên soạn 1. be incompatible 2. proceed without consulting with one another 3. Each works in his own way

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谋:商量,计义。各自按照自己的意思办事,不互相商量。

Eng

  • Cihui 各不相謀 èbùxiāngmóu f.e. 1. be incompatible 2. proceed without consulting with one another 3. Each works in his own way
  • Tần suất từ f.e. 1. be incompatible 2. proceed without consulting with one another 3. Each works in his own way

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

各行其是