各行其是
các hành kì thị
Hán Việt: các hành kì thị · Pinyin: gè xíng qí shì
Tổng quan
KI, KỲ THỊ làm theo điều mình cho là đúng; mạnh ai nấy làm; người nào làm theo ý người ấy
行:做,办; 是:对的。按照各自认为对的去做。比喻各搞一套。
各人按照自己認為對的去做。《二刻拍案驚奇》卷九:「自古貞姬守節,俠女憐才。兩者俱賢,各行其是。」後比喻意見、步調不一致。如:「這是一次集體行動,每個人都要服從指揮,不能各行其是。」
Nghĩa
Việt
- Cihui mỗi người làm điều mình cho là đúng (thành ngữ)
- Cihui mỗi người đi con đường riêng
- Biên soạn each goes his own way
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 各人按照自己認為對的去做。《二刻拍案驚奇》卷九:「自古貞姬守節,俠女憐才。兩者俱賢,各行其是。」後比喻意見、步調不一致。如:「這是一次集體行動,每個人都要服從指揮,不能各行其是。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 行:做,办; 是:对的。按照各自认为对的去做。比喻各搞一套。
Eng
- Cihui 各行其是 èxíngqíshì f.e. each goes his own way