各抒己见
các trữ kỉ kiến
Hán Việt: các trữ kỉ kiến · Pinyin: gè shū jǐ jiàn
Tổng quan
các trữ kỷ hiện/các trữ kỷ kiến: mỗi người phát biểu ý kiến của mình; mỗi người phát biểu ý kiến của mình
抒:抒发,发表。各人充分发表自己的意见。
各人充分發表自己的意見。《鏡花緣》第七四回:「據我主意,何不各抒己見出個式子,豈不新鮮些?」也作「各伸己風」、「各抒所見」。
Nghĩa
Việt
- Cihui mọi người đưa ra ý kiến riêng của mình mỗi người phát biểu ý kiến của mình。各自表達自己的見解和看法。
- Biên soạn each airs his own views
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 抒:抒发,发表。各人充分发表自己的意见。
Eng
- Cihui everyone gives their own view