各自为政

gè zì wéi zhèng các tự vi chánh

Hán Việt: các tự vi chánh · Pinyin: gè zì wéi zhèng

Tổng quan

Cấu tạo: (các) + (tự) + (vi) + (chánh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 春秋時代,宋、鄭兩國交戰,宋國主帥華元因宰羊犒賞三軍時,獨獨漏掉車夫羊斟,使羊斟懷恨在心,故意使華元被俘,導致宋國戰敗的故事。比喻各依自己的主張行事。《三國志.卷六二.吳書.胡綜傳》:「諸將專威於外,各自為政,莫或同心。」亦比喻政令不統一。

Eng

  • CC-CEDICT to do things each in one's own way

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

各行其是