吆五喝六
yêu ngũ hát lục
Hán Việt: yêu ngũ hát lục · Pinyin: yāo wǔ hè liù
Tổng quan
nghĩa đen: hét hy vọng được năm hoặc sáu khi đánh bạc bằng xúc xắc; cảnh ồn ào của sòng bạc
掷骰子时的喊声(五、六是骰子的点子),泛指赌博时的喧哗声。
賭博時吆喝的聲音。比喻高聲呼喝。《精忠岳傳》第四八回:「你這將軍,好不知事物,只管的吆五喝六,叫我如何使出這盤頭蓋頂來?」
Nghĩa
Việt
- Cihui cảnh ồn ào của sòng bạc
- Tần suất từ nghĩa đen: hét hy vọng được năm hoặc sáu khi đánh bạc bằng xúc xắc; cảnh ồn ào của sòng bạc
- Biên soạn 1. call out (in gambling) 2. be peremptory
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 賭博時吆喝的聲音。比喻高聲呼喝。《精忠岳傳》第四八回:「你這將軍,好不知事物,只管的吆五喝六,叫我如何使出這盤頭蓋頂來?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"阄搴攘"。 2.大声喝令﹑呼叱。
Eng
- Cihui lit. to shout out hoping for fives and sixes when gambling with dice; a hubbub of gambling
- Tần suất từ f.e. 1. call out (in gambling) 2. be peremptory