合情合理
hợp tình hợp lí
Hán Việt: hợp tình hợp lí · Pinyin: hé qíng hé lǐ
Tổng quan
hợp tình hợp lý (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui hợp tình hợp lý (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 合於情理。如:「子女孝順父母是合情合理的事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 符合情理。
- Tân Hoa Tự Điển 合乎情理。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) reasonable; fair
- Cihui 合情合理 éqínghélǐ f.e. fair and reasonable