無法無天
vô pháp vô thiên
Hán Việt: vô pháp vô thiên · Pinyin: wú fǎ wú tiān
Tổng quan
bất chấp pháp luật và đạo lý tự nhiên (thành ngữ) | kẻ ngang ngược | không có kỷ luật và mất kiểm soát
Nghĩa
Việt
- Cihui bất chấp pháp luật và đạo lý tự nhiên (thành ngữ) | kẻ ngang ngược | không có kỷ luật và mất kiểm soát
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 法:法纪;天:天理。旧指不顾国法和天理,任意干坏事。现多形容违法乱纪,不受管束。
- Tân Hoa Tự Điển 1.目无法纪,不顾天理。形容肆意妄为,毫无顾忌。
- Tân Hoa Tự Điển 旧指不顾国法和天理,任意干坏事。现多形容违法乱纪,不受管束。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) defiant of the law and lacking any sense of morality; lawless; out of control; unruly
- Cihui 無法無天 úfǎwútiān f.e. defy laws human and divine