无法无天

wú fǎ wú tiānvô pháp vô thiên

Hán Việt: vô pháp vô thiên · Pinyin: wú fǎ wú tiān

Tổng quan

Hán Việt: VÔ, MÔ PHÁP VÔ, MÔ THIÊN coi trời bằng vung; ngang ngược nhất đời (kẻ làm càn không kiêng nể gì)

新华 · Tân Hoa Đại lục

法:法纪; 天:天理。旧指不顾国法和天理,任意干坏事。现多形容违法乱纪,不受管束。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

沒有法紀天理。形容人明目張膽,橫行無忌。《紅樓夢》第五八回:「上頭能出了幾日門,你們就無法無天,眼睛裡沒了我們。」《文明小史》第一四回:「這些人倘若叫他們到了上海,將來認得的鬼子多了,無論什麼無法無天的事都做得出,那時貽患正復無窮,如何是好?」也作「沒法沒天」。

Cấu tạo: 無 (vô) + 法 (pháp) + 無 (vô) + 天 (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bất chấp pháp luật và đạo lý tự nhiên (thành ngữ)
  • Cihui kẻ ngang ngược
  • Cihui không có kỷ luật và mất kiểm soát
  • Biên soạn defy laws human and divine

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.目无法纪,不顾天理。形容肆意妄为,毫无顾忌。
  • Kaggle Zh-Vi lawlessness

Eng

  • Cihui 無法無天 úfǎwútiān f.e. defy laws human and divine

Đức

  • Handedict Gesetzlosigkeit

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

为非作歹 · 惹事生非 · 横行霸道 · 肆无忌惮 · 胡作非為 · 违法乱纪 · 飞扬跋扈

Từ trái nghĩa

合情合理 · 奉公守法 · 循规蹈矩