非法

fēi fǎphi pháp

Hán Việt: phi pháp · Pinyin: fēi fǎ

Tổng quan

phi pháp; không hợp pháp; trái phép; trái luật. 非法收入 thu nhập phi pháp 非法活動 hoạt động phi pháp 非法佔據 chiếm cứ phi pháp; chiếm đóng không hợp pháp

新华 · Tân Hoa Đại lục

不合法~收入 ㄧ~活动ㄧ~占据ㄧ倒卖文物是~的。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

違法、不合法。如:「販毒是非法的行為,人人可以檢舉。」清.徐珂《清稗類鈔.棍騙類.上海地棍之拆梢》:「拆梢者,蘇、滬為多,而滬尤甚。蓋以非法之舉動,恐嚇之手段,借端敲詐勒索財物之謂也。」

Cấu tạo: 非 (phi) + 法 (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn illegal; unlawful; illicit ◆adv. illegally

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 違法、不合法。如:「販毒是非法的行為,人人可以檢舉。」清.徐珂《清稗類鈔.棍騙類.上海地棍之拆梢》:「拆梢者,蘇、滬為多,而滬尤甚。蓋以非法之舉動,恐嚇之手段,借端敲詐勒索財物之謂也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不合法~收入 ㄧ~活动ㄧ~占据ㄧ倒卖文物是~的。

Eng

  • Cihui illegal

Đức

  • Handedict illegal

other

  • Nguồn khác Trái phép. Ngược lại với luật lệ quốc gia

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不法 · 作恶 · 违法

Từ trái nghĩa

合法