合适
hợp thích
Hán Việt: hợp thích · Pinyin: hé shì
Tổng quan
hợp; thích hợp; vừa; vừa vặn. đôi giày này anh mang rất vừa. 這個字用在這裡不合適. từ này dùng ở đây không hợp
符合实际情况或客观要求这双鞋你穿着正~丨这个字用在这里不~。
適宜、恰當。如:「這組玩具給三至五歲的幼兒使用較為合適。」也作「合式」、「合宜」。
Nghĩa
Việt
- Cihui thích hợp
- Cihui vừa vặn
- Cihui phù hợp
- Biên soạn suitable; fitting; appropriate
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 適宜、恰當。如:「這組玩具給三至五歲的幼兒使用較為合適。」也作「合式」、「合宜」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 符合实际情况或客观要求这双鞋你穿着正~丨这个字用在这里不~。
- Kaggle Zh-Vi all right
Eng
- Cihui suitable; fitting; appropriate
Đức
- Handedict passend