同位素掃描

tóng wèi sù sǎo miáo đồng vị tố tảo miêu

Hán Việt: đồng vị tố tảo miêu · Pinyin: tóng wèi sù sǎo miáo

Tổng quan

Cấu tạo: (đồng) + (vị) + (tố) + (tảo) + (miêu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种核医学诊断手段。由闪烁计数器探头对摄入同位素标记药物的被检脏器(如肝、肾、甲状腺等)进行扫描。通过显示体内同位素的聚集和分布情况,诊断肿瘤部位,了解结构形态变化和病理变化。