同心並力

tóng xīn bìng lì đồng tâm tịnh lực

Hán Việt: đồng tâm tịnh lực · Pinyin: tóng xīn bìng lì

Tổng quan

Cấu tạo: (đồng) + (tâm) + (tịnh) + (lực)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 齊心團結,共同努力。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「且天下嘗同心并力而攻秦矣。」《後漢書.卷七五.劉焉傳》:「東州人畏見誅滅,乃同心并力,為璋死戰。」也作「同心協力」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 团结一致,共同努力。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"同心协力"。

Eng

  • Cihui 同心併力 óngxīnbìnglì f.e. unite all efforts for a common purpose

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

协力同心