协力同心

xié lì tóng xīnhiệp lực đồng tâm

Hán Việt: hiệp lực đồng tâm · Pinyin: xié lì tóng xīn

Tổng quan

"chinese_explanation": "心思想; 协合。团结一致,共同努力。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

心:思想; 协:合。团结一致,共同努力。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

團結一致,共同努力。《舊五代史.卷一○三.漢書.隱帝本紀下》:「協力同心,安邦定國。」《三國演義》第一回:「明日當於園中祭告天地,我三人結為兄弟,協力同心,然後可圖大事。」也作「同心協力」。

Cấu tạo: 協 (hiệp) + 力 (lực) + 同 (đồng) + 心 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 协合。
  • Biên soạn 团结一致,
  • Biên soạn 共同努力。"}
  • Biên soạn 協力同心 iélìtóngxīn f.e. be of one mind and one heart

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.思想一致,共同努力。

Eng

  • Cihui 協力同心 iélìtóngxīn f.e. be of one mind and one heart

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

同心合力 · 同心并力