同情
đồng tình
Hán Việt: đồng tình · Pinyin: tóng qíng
Tổng quan
đồng cảm; thông cảm. 同情心 lòng thông cảm 他在青少年時期就十分同情被壓迫的勞苦大眾. thời niên thiếu ông ấy rất thông cảm với quần chúng lao khổ bị áp bức.; đồng tình. chúng tôi đồng tình và ủng hộ cuộc đấu tranh chính nghĩa của nhân dân nước này
对他人的不幸遭遇或处境在情感上发生共鸣,并给予道义上支持或物质上帮助的态度和行为。在社会主义社会,人们的同情心集中体现在社会主义人道主义精神之中。是人类一种善良美好的道德感情。
1.同一心思。指好惡觀念、意見相同。《韓非子.揚榷》:「參名異事,通一同情。」《史記.卷一○六.吳王濞傳》:「同惡相助,同好相留,同情相成,同欲相趨。」 2.同謀、同夥。宋.蘇軾〈乞醫療病囚狀〉:「若死者稍眾,則所差衙前曹司醫人,與嶽子同情。使囚詐稱疾病,以張人數。」《董西廂》卷二:「雖被賊掠,皆我開門迎賊所致,執作同情,何辭以辯?」 3.一種情緒。指對於他人的遭遇,在情感上發生共鳴,或是對他人的行為表示理解。如:「他的遭遇,令人同情。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Cùng một lòng.; lòng trắc ẩn; thương hại (ai), thương xót (ai); ái ngại (cho ai); động lòng trắc ẩn sự thương hại, sự thương xót; sự ái ngại lòng thương, lòng trắc ẩn thương hại, thương xót, động lòng thương, động lòng trắc ẩn, trợ cấp ngoài chế độ, phép nghỉ cho vì thương tình, thương hại, thương xót, động lòng thương, động lòng trắc ẩn sự sờ mó, sự bắt mạch, sự cảm thấy; cảm giác, cảm tưởng, sự cảm động, sự xúc động, sự thông cảm, (triết học) cảm tình, cảm nghĩ, ý kiến, (nghệ thuật) cảm xúc; sức truyền cảm, sự nhạy cảm, (số nhiều) lòng tự ái, có cảm giác, có tình cảm, xúc cảm, cảm động…
- Biên soạn v. sympathize with
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.同一心思。指好惡觀念、意見相同。《韓非子.揚榷》:「參名異事,通一同情。」《史記.卷一○六.吳王濞傳》:「同惡相助,同好相留,同情相成,同欲相趨。」 2.同謀、同夥。宋.蘇軾〈乞醫療病囚狀〉:「若死者稍眾,則所差衙前曹司醫人,與嶽子同情。使囚詐稱疾病,以張人數。」《董西廂》卷二:「雖被賊掠,皆我開門迎賊所致,執作同情,何辭以辯?」 3.一種情緒。指對於他人的遭遇,在情感上發生共鳴,或是對他人的行為表示理解。如:「他的遭遇,令人同情。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对他人的不幸遭遇或处境在情感上发生共鸣,并给予道义上支持或物质上帮助的态度和行为。在社会主义社会,人们的同情心集中体现在社会主义人道主义精神之中。是人类一种善良美好的道德感情。
- Kaggle Zh-Vi be sorry for
Eng
- JMdict sympathy
- JMdict compassion
- JMdict pity
- Cihui to sympathize with; sympathy
- Tần suất từ v. sympathize with , Wǒ ∼ tā de zāoyù. I sympathized with his hard experience
Đức
- Handedict Anteilnahme
- Handedict mitfühlen, bemitleiden
ja
- JMdict 同情(どうじょう)
other
- Nguồn khác Cùng một lòng