同情
đồng tình
Hán Việt: đồng tình · Pinyin: tóng qíng
Tổng quan
đồng cảm | với sự đồng cảm ùng một lòng. đồng tình đồng tình ☆Cùng một lòng.
Nghĩa
Việt
- Cihui đồng cảm | với sự đồng cảm ùng một lòng. đồng tình đồng tình ☆Cùng một lòng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.同一心思。指好惡觀念、意見相同。《韓非子.揚榷》:「參名異事,通一同情。」《史記.卷一○六.吳王濞傳》:「同惡相助,同好相留,同情相成,同欲相趨。」 2.同謀、同夥。宋.蘇軾〈乞醫療病囚狀〉:「若死者稍眾,則所差衙前曹司醫人,與嶽子同情。使囚詐稱疾病,以張人數。」《董西廂》卷二:「雖被賊掠,皆我開門迎賊所致,執作同情,何辭以辯?」 3.一種情緒。指對於他人的遭遇,在情感上發生共鳴,或是對他人的行為表示理解。如:「他的遭遇,令人同情。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对他人的不幸遭遇或处境在情感上发生共鸣,并给予道义上支持或物质上帮助的态度和行为。在社会主义社会,人们的同情心集中体现在社会主义人道主义精神之中。是人类一种善良美好的道德感情。
Eng
- CC-CEDICT to sympathize with|sympathy
- Cihui to sympathize with; sympathy
ja
- JMdict sympathy|compassion|pity