同日而语

tóng rì ér yǔđồng nhật nhi ngữ

Hán Việt: đồng nhật nhi ngữ · Pinyin: tóng rì ér yǔ

Tổng quan

nghĩa đen: nói về hai việc cùng một ngày (thành ngữ); so sánh ngang bằng (thường dùng với phủ định: không thể so sánh X với Y)

新华 · Tân Hoa Đại lục

日:时日。同时来讲。比喻一样看待。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

相提並論。宋.蘇軾〈放鶴亭記〉:「由此觀之,其為樂未可以同日而語也。」也作「同年而語」、「同日而言」。

Cấu tạo: 同 (đồng) + 日 (nhật) + 而 (nhi) + 語 (ngữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui so sánh ngang bằng (thường dùng với phủ định: không thể so sánh X với Y)
  • Biên soạn 同日而語 óngrì'éryǔ f.e. 1. mention in equal terms 2. mention in the same breath

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"同日而论"。

Eng

  • Cihui lit. to speak of two things on the same day (idiom); to mention things on equal terms (often with negatives: you can't mention X at the same time as Y)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

相提并论