同日而語
đồng nhật nhi ngữ
Hán Việt: đồng nhật nhi ngữ · Pinyin: tóng rì ér yǔ
Tổng quan
nghĩa đen: nói về hai việc cùng một ngày (thành ngữ) | so sánh ngang bằng (thường dùng với phủ định: không thể so sánh X với Y)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: nói về hai việc cùng một ngày (thành ngữ) | so sánh ngang bằng (thường dùng với phủ định: không thể so sánh X với Y)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 日:时日。同时来讲。比喻一样看待。
- Tân Hoa Tự Điển 1.同"同日而论"。
- Tân Hoa Tự Điển 指相提并论。
Eng
- CC-CEDICT lit. to speak of two things on the same day (idiom); to mention things on equal terms (often with negatives: you can't mention X at the same time as Y)
- Cihui lit. to speak of two things on the same day (idiom); to mention things on equal terms (often with negatives: you can't mention X at the same time as Y)