相提並論

xiāng tí bìng lùn tương đề tịnh luận

Hán Việt: tương đề tịnh luận · Pinyin: xiāng tí bìng lùn

Tổng quan

bàn luận hai việc khác nhau (thành ngữ) | đánh đồng | đặt ngang hàng | (thường phủ định: không thể so sánh X với Y) đánh đồng; coi như nhau; vơ đũa cả nắm (dùng trong câu phủ định)。把不同的人或不同的事物混在一起談論或看待(多用於否定式)。 鼓風機和木風箱的效力不能相提並論。 hiệu lực của máy quạt gió và hòm quạt gỗ không thể coi như nhau được.

Cấu tạo: (tương) + (đề) + (tịnh) + (luận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bàn luận hai việc khác nhau (thành ngữ) | đánh đồng | đặt ngang hàng | (thường phủ định: không thể so sánh X với Y) đánh đồng; coi như nhau; vơ đũa cả nắm (dùng trong câu phủ định)。把不同的人或不同的事物混在一起談論或看待(多用於否定式)。 鼓風機和木風箱的效力不能相提並論。 hiệu lực của máy quạt gió và hòm quạt gỗ không thể…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 相提:相对照;并:齐。把不同的人或不同的事放在一起谈论或看待。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"相提而论"。
  • Tân Hoa Tự Điển 相提相对照;并齐。把不同的人或不同的事放在一起谈论或看待。

Eng

  • CC-CEDICT to discuss two disparate things together (idiom); to mention on equal terms|to place on a par with|(often with negatives: impossible to mention X in the same breath as Y)
  • Cihui to discuss two disparate things together (idiom); to mention on equal terms; to place on a par with; (often with negatives: impossible to mention X in the same breath as Y)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

同日而语 · 等量齐观