同時發生的

đồng thì phát sanh đích

Hán Việt: đồng thì phát sanh đích

Tổng quan

xảy ra đồng thời, trùng nhau, hợp vào, góp vào, giúp vào, đồng lòng, đồng ý, nhất trí; hợp nhau, (toán học) đồng quy, bảo hiểm hoả hoạn liên đới (do nhiều hãng chia nhau tiền bồi thường), hợp đồng thuê ký gối (ký khi hợp đồng ký trước chưa hết hạn) xảy ra ngay lập tức, tức thời, được làm ngay, có ở một lúc nào đó, thuộc một lúc nào đó, (vật lý) tức thời đồng thời, cùng một lúc

Cấu tạo: (đồng) + (thì) + (phát) + (sanh) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xảy ra đồng thời, trùng nhau, hợp vào, góp vào, giúp vào, đồng lòng, đồng ý, nhất trí; hợp nhau, (toán học) đồng quy, bảo hiểm hoả hoạn liên đới (do nhiều hãng chia nhau tiền bồi thường), hợp đồng thuê ký gối (ký khi hợp đồng ký trước chưa hết hạn) xảy ra ngay lập tức, tức thời,…