同气连枝

tóng qì lián zhīđồng khí liên chi

Hán Việt: đồng khí liên chi · Pinyin: tóng qì lián zhī

Tổng quan

"chinese_explanation": "比喻同胞的兄弟姐妹。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.喻指同胞兄弟姐妹。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

同氣,同胞兄弟。參見「同氣」條。連枝,比喻兄弟。參見「連枝」條。同氣連枝比喻同胞兄弟姐妹。明.湯顯祖《還魂記》第一七齣:「女冠子有幾個同氣連枝,騷道士不與他工顰妍笑。」《喻世明言.卷二二.木綿菴鄭虎臣報冤》:「賈濡道:『我今尚無子息,同氣連枝,不是我領去,教誰看管?』」

Cấu tạo: 同 (đồng) + 氣 (khí) + 連 (liên) + 枝 (chi)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 比喻同胞的兄弟姐妹。"}
  • Biên soạn brotherly tie

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.喻指同胞兄弟姐妹。

Eng

  • Cihui 同氣連枝 óngqìliánzhī f.e. brotherly tie

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

同室操戈