同治帝

tóng zhì dìđồng trì đế

Hán Việt: đồng trì đế · Pinyin: tóng zhì dì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

清朝皇帝。即爱新觉罗·载淳”。庙号穆宗,年号同治。满族。1861-1875年在位。即位时年仅六岁,由顾命八大臣辅佐。不久慈禧太后发动政变,实行垂帘听政”。1873年亲政,仍由慈禧掌权◇病死。

Cấu tạo: 同 (đồng) + 治 (trì) + 帝 (đế)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Đồng Trị

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清朝皇帝。即爱新觉罗·载淳”。庙号穆宗,年号同治。满族。1861-1875年在位。即位时年仅六岁,由顾命八大臣辅佐。不久慈禧太后发动政变,实行垂帘听政”。1873年亲政,仍由慈禧掌权◇病死。

Đức

  • Handedict Tongzhi-Kaiser (Eig, Pers, 1856 - 1874)

Từ liên quan

Gần nghĩa

同治 · 同治中兴