同種交配的
đồng chủng giao phối đích
Hán Việt: đồng chủng giao phối đích
Tổng quan
(sinh vật học) người giao phối thân thuộc, sự lấy bà con họ gần
Cấu tạo: 同 (đồng) + 種 (chủng) + 交 (giao) + 配 (phối) + 的 (đích)
Nghĩa
Việt
- Cihui (sinh vật học) người giao phối thân thuộc, sự lấy bà con họ gần