同謀

tóng móu đồng mưu

Hán Việt: đồng mưu · Pinyin: tóng móu

Tổng quan

âm mưu với ai đó | lên kế hoạch | kẻ âm mưu | đồng phạm | kẻ đồng lõa ùng bàn tính với nhau. đồng mưu đồng mưu ☆Cùng bàn tính với nhau. 1. đồng mưu; cùng âm mưu (làm việc xấu)。共同謀劃(做壞事)。 同謀犯 tòng phạm. 2. đồng bọn; kẻ đồng loã。共同謀劃做壞事的人。 供出同謀 khai ra kẻ đồng loã.

Cấu tạo: (đồng) + (mưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồng mưu đồng mưu ☆Cùng bàn tính với nhau.
  • Cihui âm mưu với ai đó | lên kế hoạch | kẻ âm mưu | đồng phạm | kẻ đồng lõa ùng bàn tính với nhau. đồng mưu đồng mưu ☆Cùng bàn tính với nhau. 1. đồng mưu; cùng âm mưu (làm việc xấu)。共同謀劃(做壞事)。 同謀犯 tòng phạm. 2. đồng bọn; kẻ đồng loã。共同謀劃做壞事的人。 供出同謀 khai ra kẻ đồng loã.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.共同計謀。《後漢書.卷七○.荀彧傳》:「何知貢不與呂布同謀,而輕欲見之。」《初刻拍案驚奇》卷一一:「你這個狼心狗行的奴才!家主有何負你?直得便與船家同謀,覓這假屍誣陷人命?」 2.共同參與計謀的人。如:「警方正在偵察這次綁票案件的同謀。」《宋書.卷一.武帝本紀》:「事未發數日,高祖遣同謀周安穆報之,使為內應。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 共谋,一同谋划; 指参与谋划的人; 同时营求。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.共谋,一同谋划。 2.指参与谋划的人。 3.同时营求。

Eng

  • CC-CEDICT to conspire with sb|to plot|a conspirator|a partner in crime|an accomplice
  • Cihui to conspire with sb; to plot; a conspirator; a partner in crime; an accomplice

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

共谋 · 协谋 · 合谋