同謀

tóng móuđồng mưu

Hán Việt: đồng mưu · Pinyin: tóng móu

Tổng quan

đồng mưu; cùng âm mưu (làm việc xấu). 同謀犯 tòng phạm.; đồng bọn; kẻ đồng loã. 供出同謀 khai ra kẻ đồng loã

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.共谋,一同谋划。 2.指参与谋划的人。 3.同时营求。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.共同計謀。《後漢書.卷七○.荀彧傳》:「何知貢不與呂布同謀,而輕欲見之。」《初刻拍案驚奇》卷一一:「你這個狼心狗行的奴才!家主有何負你?直得便與船家同謀,覓這假屍誣陷人命?」 2.共同參與計謀的人。如:「警方正在偵察這次綁票案件的同謀。」《宋書.卷一.武帝本紀》:「事未發數日,高祖遣同謀周安穆報之,使為內應。」

Cấu tạo: 同 (đồng) + 謀 (mưu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ đồng phạm; đồ phụ tùng; vật phụ thuộc; đồ thêm vào, (pháp lý) kẻ tòng phạm, kẻ a tòng, kẻ đồng loã, phụ, phụ vào, thêm vào, (pháp lý) a tòng, đồng loã đồ phụ tùng; vật phụ thuộc; đồ thêm vào, (pháp lý) kẻ tòng phạm, kẻ a tòng, kẻ đồng loã, phụ, phụ vào, thêm vào, (pháp lý) a tòng, đồng loã kẻ tòng phạm, kẻ đồng loã âm mưu, sự thông đồng, ỉm đi, sự rủ nhau ỉm đi (không nói đến chuyện gì); cùng âm mưu; đồng bọn; kẻ đồng loã
  • Biên soạn v. conspire; be complicit

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.共同計謀。《後漢書.卷七○.荀彧傳》:「何知貢不與呂布同謀,而輕欲見之。」《初刻拍案驚奇》卷一一:「你這個狼心狗行的奴才!家主有何負你?直得便與船家同謀,覓這假屍誣陷人命?」 2.共同參與計謀的人。如:「警方正在偵察這次綁票案件的同謀。」《宋書.卷一.武帝本紀》:「事未發數日,高祖遣同謀周安穆報之,使為內應。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.共谋,一同谋划。 2.指参与谋划的人。 3.同时营求。
  • Kaggle Zh-Vi accessary

Eng

  • Cihui to conspire with sb; to plot; a conspirator; a partner in crime; an accomplice
  • Tần suất từ v. conspire; be complicit

Đức

  • Handedict mitschuldig

other

  • Nguồn khác Cùng bàn tính với nhau

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

共谋 · 协谋 · 合谋