同類的東西
đồng loại đích đông tây
Hán Việt: đồng loại đích đông tây
Tổng quan
khác, nữa, thêm... nữa, giống hệt, y như, chẳng khác gì, đúng là, người khác, cái khác; người kia, cái kia, người cùng loại, vật cùng loại; người hệt như, vật hệt như, lẫn nhau
Cấu tạo: 同 (đồng) + 類 (loại) + 的 (đích) + 東 (đông) + 西 (tây)
Nghĩa
Việt
- Cihui khác, nữa, thêm... nữa, giống hệt, y như, chẳng khác gì, đúng là, người khác, cái khác; người kia, cái kia, người cùng loại, vật cùng loại; người hệt như, vật hệt như, lẫn nhau