名下無虛

míng xià wú xū danh hạ vô hư

Hán Việt: danh hạ vô hư · Pinyin: míng xià wú xū

Tổng quan

Cấu tạo: (danh) + (hạ) + (vô) + (hư)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原意是名气大的人一定有真才实学。后比喻名不虚传。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言名不虚传。
  • Tân Hoa Tự Điển 原意是名气大的人一定有真才实学◇比喻名不虚传。

Eng

  • Cihui 名下無虛 íngxiàwúxū f.e. The reputation is justified.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

名副其实