名副其實

míng fù qí shí danh phó kì thật

Hán Việt: danh phó kì thật · Pinyin: míng fù qí shí

Tổng quan

không chỉ có tên mà còn là thực tế (thành ngữ) | được đặt tên thích hợp | xứng đáng với tên gọi

Cấu tạo: (danh) + (phó) + (kì) + (thật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không chỉ có tên mà còn là thực tế (thành ngữ) | được đặt tên thích hợp | xứng đáng với tên gọi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 名声或名义和实际相符。
  • Tân Hoa Tự Điển 名称与实质相一致做一个名副其实的公仆。

Eng

  • CC-CEDICT not just in name only, but also in reality (idiom)|aptly named|worthy of the name
  • Cihui 名副其實 íngfùqíshí* f.e. 1. name matches reality 2. be worthy of the name | ¹Yǒu ¹rén shuō Xiàwēiyí ¹shì ∼ ¹de tiāntáng. People say that Hawaii is worthy of the name 'paradise'.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

名下无虚

Từ trái nghĩa

名不副实 · 名过其实 · 徒有虚名 · 徒负虚名 · 有名无实 · 虚有其表