名不正則言不順
danh bất chánh tắc ngôn bất thuận
Hán Việt: danh bất chánh tắc ngôn bất thuận · Pinyin: míng bù zhèng zé yán bù shùn
Tổng quan
Cấu tạo: 名 (danh) + 不 (bất) + 正 (chánh) + 則 (tắc) + 言 (ngôn) + 不 (bất) + 順 (thuận)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 名:名分;顺:合理。原指在名分上用词不当,言语就不能顺理成章。后多指说话要与自己的地位相称,否则道理上就讲不通。
Eng
- Cihui 名不正則言不順 íngbùzhèng zé yánbùshùn f.e. If the name is not correct, the words will not ring true.