名人

míng rén danh nhân

Hán Việt: danh nhân · Pinyin: míng rén

Tổng quan

nhân vật | người nổi tiếng gười nổi tiếng một hoặc nhiều đờo ai cũng biết. danh nhân danh nhân ☆Người nổi tiếng một hoặc nhiều đờo ai cũng biết.

Cấu tạo: (danh) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhân vật | người nổi tiếng gười nổi tiếng một hoặc nhiều đờo ai cũng biết. danh nhân danh nhân ☆Người nổi tiếng một hoặc nhiều đờo ai cũng biết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.負有盛名的人。唐.韓愈〈柳子厚墓誌銘〉:「所與遊皆當世名人,子厚少精敏,無不通達。」 2.名臣。《漢書.卷二七.五行志下之下》:「其流入北斗中,得名人;不入,失名人。」 3.一種日本圍棋賽中最高的榮譽。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 著名的人物; 有名籍的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.著名的人物。 2.有名籍的人。

Eng

  • CC-CEDICT personage|celebrity
  • Cihui personage; celebrity

ja

  • JMdict master|expert|Meijin (professional title)|Meijin (highest title for male players in competitive karuta)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

名士 · 名流 · 闻人