名士

míng shì danh sĩ

Hán Việt: danh sĩ · Pinyin: míng shì

Tổng quan

(cổ) người có tài văn chương | người nổi tiếng (đặc biệt là người văn học xuất chúng không có chức vụ) gười có tài học nổi tiếng. danh sĩ danh sĩ ☆Người có tài học nổi tiếng.

Cấu tạo: (danh) + (sĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (cổ) người có tài văn chương | người nổi tiếng (đặc biệt là người văn học xuất chúng không có chức vụ) gười có tài học nổi tiếng. danh sĩ danh sĩ ☆Người có tài học nổi tiếng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.有名的人士。《三國志.卷六.魏書.董二袁劉傳.袁紹》:「議郎何顒等,皆名士也。」《文明小史》第二二回:「楊觀察是當今名士。」 2.指名望高而不在位的人。《禮記.月令》:「開府庫,出幣帛,周天下,勉諸侯,聘名士,禮賢者。」《儒林外史》第一三回:「無奈嘉興的朋友都知道公孫是個做詩的名士。」 3.尚高論、倜儻而不務小節的人士,如魏晉時代尚清談之士。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有名望而不出仕的人聘名士,礼贤士; 以学术诗文称著的人江南名士|名士自风流。
  • Tân Hoa Tự Điển ①有名望而不出仕的人聘名士,礼贤士。②以学术诗文称著的人江南名士|名士自风流。

Eng

  • CC-CEDICT (old) a person of literary talent; a celebrity (esp. a distinguished literary person having no official post)
  • Cihui (old) a person of literary talent; a celebrity (esp. a distinguished literary person having no official post)

ja

  • JMdict celebrity|personage

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

名人 · 名流 · 闻人