聞人

wén rén văn nhân

Hán Việt: văn nhân · Pinyin: wén rén

Tổng quan

người nổi tiếng gười được nghe nói tới nhiều. Người nổi tiếng có danh vọng. văn nhân văn nhân ☆Người được nghe nói tới nhiều. Người nổi tiếng có danh vọng. 1. người nổi tiếng; người có tiếng tăm。有名氣的人。 2. họ Văn Nhân。姓。

Cấu tạo: (văn) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui văn nhân văn nhân ☆Người được nghe nói tới nhiều. Người nổi tiếng có danh vọng.
  • Cihui người nổi tiếng gười được nghe nói tới nhiều. Người nổi tiếng có danh vọng. văn nhân văn nhân ☆Người được nghe nói tới nhiều. Người nổi tiếng có danh vọng. 1. người nổi tiếng; người có tiếng tăm。有名氣的人。 2. họ Văn Nhân。姓。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 複姓。如宋朝聞人宏。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 有名望的人。《荀子.宥坐》:「夫少正卯,魯之聞人也,夫子為政而始誅之,得無失乎。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有名望的人少正卯,鲁之闻人也|社会闻人。

Eng

  • CC-CEDICT famous person
  • Cihui famous person

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

名人 · 名士 · 名流