名利雙收
danh lợi song thu
Hán Việt: danh lợi song thu · Pinyin: míng lì shuāng shōu
Tổng quan
cả danh tiếng lẫn tài phú (thành ngữ) | cả đức hạnh và phần thưởng
Nghĩa
Việt
- Cihui cả danh tiếng lẫn tài phú (thành ngữ) | cả đức hạnh và phần thưởng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 既得名又得利。《官場現形記》第三四回:「各式事情,都在此中生發,真正是名利雙收,再好沒有。」也作「名利兼收」。
Eng
- CC-CEDICT both fame and fortune (idiom)|both virtue and reward
- Cihui 名利雙收 ínglìshuāngshōu f.e. win fame and fortune