名垂竹帛

míng chuí zhú bódanh thùy trúc bạch

Hán Việt: danh thùy trúc bạch · Pinyin: míng chuí zhú bó

Tổng quan

"chinese_explanation": "比喻好名声永远流传。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻好名声永远流传。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

名聲傳垂於史籍。《三國演義》第三六回:「願公善事使君,以圖名垂竹帛,功標青史。」

Cấu tạo: 名 (danh) + 垂 (thùy) + 竹 (trúc) + 帛 (bạch)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 比喻好名声永远流传。"}
  • Biên soạn leave a name in history

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 名聲傳垂於史籍。《三國演義》第三六回:「願公善事使君,以圖名垂竹帛,功標青史。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻好名声永远流传。

Eng

  • Cihui 名垂竹帛 íngchuízhúbó f.e. leave a name in history
  • Tần suất từ f.e. leave a name in history

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

名垂不朽