名垂不朽
danh thùy bất hủ
Hán Việt: danh thùy bất hủ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 名聲流傳垂久遠而不壞。如:「老人畢生忠於自己的藝術和信念,終於贏得藝術千秋,名垂不朽。」也作「名傳不朽」。
Eng
- Cihui 名垂不朽 íngchuíbùxiǔ f.e. one's name is immortal
Hán Việt: danh thùy bất hủ