名存實亡

míng cún shí wáng danh tồn thật vong

Hán Việt: danh tồn thật vong · Pinyin: míng cún shí wáng

Tổng quan

tên vẫn còn, nhưng thực tế không còn (thành ngữ)

Cấu tạo: (danh) + (tồn) + (thật) + (vong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tên vẫn còn, nhưng thực tế không còn (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 名義上還有,實際上已不存在。如:「他們倆感情淡薄,夫妻關係可說是名存實亡。」唐.韓愈〈處州孔子廟碑〉:「雖設博士弟子,或役於有司,名存實亡,失其所業。」《宋史.卷三○四.列傳.梁鼎》:「五代兵革相繼,禮法陵夷,顧惟考課之文,祇拘州縣之輩,黜陟既異,名存實亡。」

Eng

  • CC-CEDICT the name remains, but the reality is gone (idiom)
  • Cihui 名存實亡 íngcúnshíwáng f.e. exist in name only

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

有名无实