有名無實
hữu danh vô thật
Hán Việt: hữu danh vô thật · Pinyin: yǒu míng wú shí
Tổng quan
nghĩa đen: có tên mà không có thực (thành ngữ) | tồn tại chỉ trên danh nghĩa | danh nghĩa
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: có tên mà không có thực (thành ngữ) | tồn tại chỉ trên danh nghĩa | danh nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 光有空名,实际上并不是那样。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"有名亡实"。 2.谓空有名义或名声而没有实际。语本《国语.晋语八》"叔向见韩宣子﹐宣子忧贫﹐叔向贺之。宣子曰'吾有卿之名﹐而无其实。无以从二三子﹐吾是以忧﹐子贺我何故?'"
Eng
- CC-CEDICT lit. has a name but no reality (idiom); exists only in name|nominal
- Cihui 有名無實 ǒumíngwúshí f.e. merely nominal; titular