名實相副

míng shí xiāng fù danh thật tương phó

Hán Việt: danh thật tương phó · Pinyin: míng shí xiāng fù

Tổng quan

Cấu tạo: (danh) + (thật) + (tương) + (phó)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 名稱或名聲與實際一致。漢.曹操〈與王修書〉:「君澡身浴德,流聲本州,忠能成績,為世美談,名實相副,過人甚遠。」《明史.卷一六四.黃澤傳》:「科舉所以求賢,必名實相副,非徒誇多而已。」也作「名實俱副」、「名實相符」、「名實相稱」。

Eng

  • Cihui 名實相副 íngshíxiāngfù f.e. be worthy of the name

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

名不副实