名不副實

míng bù fù shí danh bất phó thật

Hán Việt: danh bất phó thật · Pinyin: míng bù fù shí

Tổng quan

tên không phản ánh thực tế (thành ngữ) | hữu danh vô thực | Thực tế không xứng với danh tiếng. | Lý thuyết xuất sắc, nhưng thực hành không chứng minh được điều đó.

Cấu tạo: (danh) + (bất) + (phó) + (thật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tên không phản ánh thực tế (thành ngữ) | hữu danh vô thực | Thực tế không xứng với danh tiếng. | Lý thuyết xuất sắc, nhưng thực hành không chứng minh được điều đó.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 副:相称,符合。名声或名义和实际不相符。指空有虚名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"名不符实"。 2.名声与实际不相符合。
  • Tân Hoa Tự Điển 副相称,符合。名声或名义和实际不相符。指空有虚名。

Eng

  • CC-CEDICT the name does not reflect the reality (idiom); more in name than in fact|Reality does not live up to the name.|Excellent theory, but the practice does not bear it out.
  • Cihui 名不副實 íngbùfùshí f.e. be unworthy of a name/title

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

有名无实

Từ trái nghĩa

名不虚传 · 名副其实 · 名实相副