名師出高徒

míng shī chū gāo tú danh sư xuất cao đồ

Hán Việt: danh sư xuất cao đồ · Pinyin: míng shī chū gāo tú

Tổng quan

Thầy giỏi đào tạo trò giỏi (thành ngữ). Người có văn hóa sẽ ảnh hưởng sâu sắc đến người kế thừa.

Cấu tạo: (danh) + (sư) + (xuất) + (cao) + (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Thầy giỏi đào tạo trò giỏi (thành ngữ). Người có văn hóa sẽ ảnh hưởng sâu sắc đến người kế thừa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 好的老師教導出優秀的學生。如:「在教練的指導下,他一舉得下金牌,真是『名師出高徒』。」

Eng

  • CC-CEDICT A famous teacher trains a fine student (idiom). A cultured man will have a deep influence on his successors.
  • Cihui 名師出高徒 íngshī chū gāotú f.e. 1. Great teachers produce brilliant students. 2. Accomplished disciples owe their success to great teachers.