名譽掃地
danh dự tảo địa
Hán Việt: danh dự tảo địa · Pinyin: míng yù sǎo dì
Tổng quan
bị mất hết uy tín | rơi vào tai tiếng
Nghĩa
Việt
- Cihui bị mất hết uy tín | rơi vào tai tiếng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 身家名譽,一敗塗地。如:「像他這樣胡亂作惡,早已名譽掃地。」
Eng
- CC-CEDICT to be thoroughly discredited|to fall into disrepute
- Cihui to be thoroughly discredited; to fall into disrepute