身敗名裂

shēn bài míng liè thân bại danh liệt

Hán Việt: thân bại danh liệt · Pinyin: shēn bài míng liè

Tổng quan

mất địa vị | danh tiếng bị cuốn trôi | thất bại hoàn toàn và mất hết danh dự mất hết danh dự; mất mày mất mặt; thân bại danh tàn; thân bại danh liệt。地位喪失,名譽掃地。

Cấu tạo: (thân) + (bại) + (danh) + (liệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mất địa vị | danh tiếng bị cuốn trôi | thất bại hoàn toàn và mất hết danh dự mất hết danh dự; mất mày mất mặt; thân bại danh tàn; thân bại danh liệt。地位喪失,名譽掃地。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 身:身分,地位;败:毁坏;裂:破损。地位丧失,名誉扫地。指做坏事而遭到彻底失败。
  • Tân Hoa Tự Điển 地位、名誉彻底毁垮晚年被名利所惑,竟然大肆贪污受贿,终于身败名裂。
  • Tân Hoa Tự Điển 身身分,地位;败毁坏;裂破损。地位丧失,名誉扫地。指做坏事而遭到彻底失败。

Eng

  • CC-CEDICT to lose one's standing|to have one's reputation swept away|a complete defeat and fall from grace
  • Cihui to lose one's standing; to have one's reputation swept away; a complete defeat and fall from grace

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

名誉扫地 · 臭名昭着 · 臭名昭著

Từ trái nghĩa

名满天下