身败名裂
thân bại danh liệt
Hán Việt: thân bại danh liệt · Pinyin: shēn bài míng liè
Tổng quan
DANH LIỆT mất hết danh dự; mất mày mất mặt; thân bại danh tàn; thân bại danh liệt
身:身分,地位; 败:毁坏; 裂:破损。地位丧失,名誉扫地。指做坏事而遭到彻底失败。
事業、地位喪失,名譽毀壞。比喻人澈底失敗。《歧路燈》第二三回:「看來許多舉人、進士做了官,往往因幾十兩銀子的賄,弄一個身敗名裂。」也作「身敗名隳」、「身廢名裂」。
Nghĩa
Việt
- Cihui mất địa vị
- Cihui danh tiếng bị cuốn trôi
- Biên soạn 身敗名裂 hēnbàimíngliè f.e. lose both fortune and honor
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 身:身分,地位; 败:毁坏; 裂:破损。地位丧失,名誉扫地。指做坏事而遭到彻底失败。
Eng
- Cihui to lose one's standing; to have one's reputation swept away; a complete defeat and fall from grace