吐剛茹柔

tǔ gāng rú róuthổ cương như nhu

Hán Việt: thổ cương như nhu · Pinyin: tǔ gāng rú róu

Tổng quan

"chinese_explanation": "柔软; 刚硬。吐出硬的,吃下软的。比喻怕强欺软。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.吐出硬的,吃下软的。比喻怕强欺弱。语本《诗.大雅.焌民》"人亦有言柔则茹之,刚则吐之。维仲山甫,柔亦不茹,刚亦不吐; 不侮矜寡,不畏强御。"孔颖达疏"柔濡者则茹食之,坚刚者则吐出之,喻……敌寡弱者则侵侮之,强盛者则避畏之。"

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

硬的吐出來,軟的就吞下。比喻畏強欺弱。參見「柔茹剛吐」條。《漢書.卷八三.薛宣傳》:「前為御史中丞,執憲轂下,不吐剛茹柔,舉錯時當。」

Cấu tạo: 吐 (thổ) + 剛 (cương) + 茹 (như) + 柔 (nhu)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 刚硬。
  • Biên soạn 吐出硬的,
  • Biên soạn 吃下软的。
  • Biên soạn 比喻怕强欺软。"}
  • Biên soạn avoid the strong and bully the weak

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 硬的吐出來,軟的就吞下。比喻畏強欺弱。參見「柔茹剛吐」條。《漢書.卷八三.薛宣傳》:「前為御史中丞,執憲轂下,不吐剛茹柔,舉錯時當。」

Eng

  • Cihui 吐剛茹柔 ǔgāngrúróu f.e. avoid the strong and bully the weak

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

欺善怕恶