吐露心腹

tǔ lù xīn fùthổ lộ tâm phúc

Hán Việt: thổ lộ tâm phúc · Pinyin: tǔ lù xīn fù

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

指说出心里的话。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

說出實情或真心話。《喻世明言.卷三九.汪信之一死救全家》:「希顏是我故人,敢不吐露心腹。」

Cấu tạo: 吐 (thổ) + 露 (lộ) + 心 (tâm) + 腹 (phúc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thổ lộ tâm tư

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 說出實情或真心話。《喻世明言.卷三九.汪信之一死救全家》:「希顏是我故人,敢不吐露心腹。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指说出心里的话。

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

守口如瓶