向來

xiàng lái hướng lai

Hán Việt: hướng lai · Pinyin: xiàng lái

Tổng quan

luôn luôn (trước đây) ừ trước tới nay. Xưa nay. hướng lai hướng lai ☆Từ trước tới nay. Xưa nay. từ trước đến nay; luôn luôn。從來;一向。 向來如此。 luôn luôn như vậy. 他做事向來認真。 anh ấy làm việc luôn chăm chỉ cẩn thận.

Cấu tạo: (hướng) + (lai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hướng lai hướng lai ☆Từ trước tới nay. Xưa nay.
  • Cihui luôn luôn (trước đây) ừ trước tới nay. Xưa nay. hướng lai hướng lai ☆Từ trước tới nay. Xưa nay. từ trước đến nay; luôn luôn。從來;一向。 向來如此。 luôn luôn như vậy. 他做事向來認真。 anh ấy làm việc luôn chăm chỉ cẩn thận.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一向、從來。宋.陳師道〈送趙承議〉詩:「穎水向來須好句,道山今日有宗英。」《初刻拍案驚奇》卷二六:「小的妻子向來與小的爭競口舌,彆氣歸家。」 2.以後、後來。晉.干寶《搜神記》卷一六:「都督云:『頭覺微痛。』向來轉劇,食頃便亡。」 3.剛才。《三國志.卷二九.魏書.方技傳.華佗》:「向來道邊有賣餅家蒜虀大酢,從取三升飲之,病自當去。」唐.李白〈夢遊天姥吟留別〉詩:「惟覺時之枕席,失向來之煙霞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 副词。一向;从来向来如此|向来心直口快|向来不吸烟; 原来失向来之烟霞。
  • Tân Hoa Tự Điển ①副词。一向;从来向来如此|向来心直口快|向来不吸烟。②原来失向来之烟霞。

Eng

  • CC-CEDICT always (previously)
  • Cihui always (previously)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

从来 · 原来 · 本来