君臣五位

quân thần ngũ vị

Hán Việt: quân thần ngũ vị

Tổng quan

QUÂN THẦN NGŨ VỊ Thiền lâm phương ngữ. Năm vị thứ của vua tôi. Tổ sư thiền được trình bày thành hệ thống và cũng là phương pháp đặc biệt để tiếp dẫn người học của tông Tào Động, do 2 vị Tổ là Lương Gi

Cấu tạo: 君 (quân) + 臣 (thần) + 五 (ngũ) + 位 (vị)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Năm vị thứ của vua tôi
  • Nguồn khác Tổ sư thiền được trình bày thành hệ thống và cũng là phương pháp đặc biệt để tiếp dẫn người học của tông Tào Động, do 2 vị Tổ là Lương Giới và Bản Tịch chế ra
  • Nguồn khác Tổ sư phối hợp Quân vị (Chính vị) và Thần vị (Thiên vị) thành 5 vị để giải thích sự nhận thức về Tổ sư thiền và tình huống tham thiền
  • Nguồn khác Theo lời nói đầu của Tào Sơn Bản Tịch trong Ngũ vị quân thần trong sách Nhân Thiên Nhãn Mục q
  • Nguồn khác 3 thì 5 thứ tình huống này là: 1
  • Nguồn khác Quân (vua) là Chính vị, thuộc Không giới, xưa nay không một vật; 2
  • Nguồn khác Thần (tôi) là Thiên vị, thuộc sắc giới, có muôn hình tượng; 3
  • Nguồn khác Thần hướng quân (bầy tôi theo vua) là Thiên trung chính, bỏ sự vào lý; 4
  • Nguồn khác Quân thị thần (vua xem lấy bầy tôi) là Chính trung thiên (còn gọi Chính trung lai), trái lý theo sự; 5

Từ liên quan

Gần nghĩa

君臣佐使 · 五位三昧 · 五位君臣 · 五位無心 · 五位顯訣 · 君臣关系的 · 五位百法 · 五位制