吞併
thôn tinh
Hán Việt: thôn tinh · Pinyin: tūn bìng
Tổng quan
併 chiếm đoạt; chiếm lấy; thôn tính
1.亦作"吞并"。 2.并吞,兼并。
侵占別人的財物而歸併為己有。唐.羅隱〈自貽〉詩:「漢武巡遊虛軋軋,秦皇吞併謾驅驅。」《三國演義》第一四回:「此曹孟德恐我與呂布同謀伐之,故用此計,使我兩人自相吞併,彼卻於中取利。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ thôn tinh/thôn tịnh: gồm thâu/chiếm đoạt/chiếm lấy/thôn tính; chiếm đoạt; chiếm lấy; thôn tính
- Biên soạn v. gobble/swallow up; annex (territory)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 侵占別人的財物而歸併為己有。唐.羅隱〈自貽〉詩:「漢武巡遊虛軋軋,秦皇吞併謾驅驅。」《三國演義》第一四回:「此曹孟德恐我與呂布同謀伐之,故用此計,使我兩人自相吞併,彼卻於中取利。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"吞并"。 2.并吞,兼并。
Eng
- Cihui to annex
- Tần suất từ v. gobble/swallow up; annex (territory)
Đức
- Handedict anfügen, annektieren
other
- Nguồn khác Gồm nuốt, ý nói chiếm đất đai người khác