吞併
thôn tinh
Hán Việt: thôn tinh · Pinyin: tūn bìng
Tổng quan
thôn tính ồm nuốt, ý nói chiếm đất đai người khác. thôn tính thôn tính ☆Gồm nuốt, ý nói chiếm đất đai người khác. chiếm đoạt; chiếm lấy; thôn tính。併吞。
Nghĩa
Việt
- Cihui thôn tính thôn tính ☆Gồm nuốt, ý nói chiếm đất đai người khác.
- Cihui thôn tính ồm nuốt, ý nói chiếm đất đai người khác. thôn tính thôn tính ☆Gồm nuốt, ý nói chiếm đất đai người khác. chiếm đoạt; chiếm lấy; thôn tính。併吞。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 侵占別人的財物而歸併為己有。唐.羅隱〈自貽〉詩:「漢武巡遊虛軋軋,秦皇吞併謾驅驅。」《三國演義》第一四回:「此曹孟德恐我與呂布同謀伐之,故用此計,使我兩人自相吞併,彼卻於中取利。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"吞并"; 并吞,兼并。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"吞并"。 2.并吞,兼并。
Eng
- CC-CEDICT to annex
- Cihui to annex