否認

fǒu rèn phủ nhận

Hán Việt: phủ nhận · Pinyin: fǒu rèn

Tổng quan

tuyên bố không đúng | phủ nhận ừ chối. Không nhìn như vậy là đúng. phủ nhận phủ nhận ☆Từ chối. Không nhìn như vậy là đúng. phủ nhận; không thừa nhận; bác bỏ。不承認。 矢口否認 thề thốt phủ nhận 否認事實 không thừa nhận sự thật. 否認這種無理指責。 bác bỏ lời chỉ trích vô lý ấy.

Cấu tạo: (phủ) + (nhận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phủ nhận phủ nhận ☆Từ chối. Không nhìn như vậy là đúng.
  • Cihui tuyên bố không đúng | phủ nhận ừ chối. Không nhìn như vậy là đúng. phủ nhận phủ nhận ☆Từ chối. Không nhìn như vậy là đúng. phủ nhận; không thừa nhận; bác bỏ。不承認。 矢口否認 thề thốt phủ nhận 否認事實 không thừa nhận sự thật. 否認這種無理指責。 bác bỏ lời chỉ trích vô lý ấy.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不承認。如:「他否認將在近期內結婚。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不承认矢口~ㄧ~事实。

Eng

  • CC-CEDICT to declare to be untrue|to deny
  • Cihui to declare to be untrue; to deny

ja

  • JMdict denial|negation|repudiation|disapproval

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

否定

Từ trái nghĩa

承认 · 肯定