含笑入地

hán xiào rù dì hàm tiếu nhập địa

Hán Việt: hàm tiếu nhập địa · Pinyin: hán xiào rù dì

Tổng quan

Cấu tạo: (hàm) + (tiếu) + (nhập) + (địa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻欣慰無憾的死去。《後漢書.卷六二.韓韶傳》:「長活溝壑之人,而以此伏罪,含笑入地矣。」《舊唐書.卷六一.溫大雅傳》:「若得家弟永康,我將含笑入地。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 面带笑容而死。犹言死而无憾。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.面带笑容而死。犹言死而无憾。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

含笑九泉