含飴弄孫

hán yí nòng sūnhàm di lộng tôn

Hán Việt: hàm di lộng tôn · Pinyin: hán yí nòng sūn

Tổng quan

LỘNG TÔN ngậm kẹo đùa cháu; niềm vui thú của người già

新华 · Tân Hoa Đại lục

饴:麦芽糖。含着糖逗小孙子玩。形容晚年生活的乐趣。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

上了年紀的人當可含飴自甘,弄孫為樂,不問餘事,以恬適自娛。《後漢書.卷一○.皇后紀上.明德馬皇后紀》:「吾但當含飴弄孫,不能復關政矣。」《歧路燈》第七七回:「說齒屆古稀,又有含飴弄孫之樂。」

Cấu tạo: 含 (hàm) + 飴 (di) + 弄 (lộng) + 孫 (tôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: chơi với cháu while ăn kẹo (thành ngữ)
  • Cihui nghĩa bóng: hưởng thụ tuổi già hạnh phúc và nhàn nhã
  • Biên soạn enjoy happy old age; have a life of leisure in old age

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 上了年紀的人當可含飴自甘,弄孫為樂,不問餘事,以恬適自娛。《後漢書.卷一○.皇后紀上.明德馬皇后紀》:「吾但當含飴弄孫,不能復關政矣。」《歧路燈》第七七回:「說齒屆古稀,又有含飴弄孫之樂。」

Eng

  • Cihui 含飴弄孫 ányínòngsūn f.e. enjoy happy old age; have a life of leisure in old age

Từ liên quan

Gần nghĩa

弄孫含飴