聽其自然
thính kì tự nhiên
Hán Việt: thính kì tự nhiên · Pinyin: tīng qí zì rán
Tổng quan
để mọi việc thuận theo tự nhiên | đón nhận mọi việc khi đến
Nghĩa
Việt
- Cihui để mọi việc thuận theo tự nhiên | đón nhận mọi việc khi đến
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 听:任凭。听任它自然发展,不去过问。
- Tân Hoa Tự Điển 1.任凭人或事物自然发展变化﹐不加干涉。
- Tân Hoa Tự Điển 听任凭。听任它自然发展,不去过问。
Eng
- CC-CEDICT to let things take their course|to take things as they come
- Cihui 聽其自然 īngqízìrán f.e. let things take their own course